Bãi Sậy
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ riêng (Địa danh):
- Tên một xã thuộc huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên: "Bãi Sậy" là tên gọi của một đơn vị hành chính cấp xã tại Việt Nam.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ riêng:
- Xã Bãi Sậy nổi tiếng với nghề trồng sen. (Xã Bãi Sậy nổi tiếng với nghề trồng sen.)
- Di tích lịch sử tại Bãi Sậy thu hút nhiều khách tham quan. (Di tích lịch sử tại Bãi Sậy thu hút nhiều khách tham quan.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Vùng Bãi Sậy": cụm từ dùng để chỉ khu vực địa lý hoặc vùng đất mang đặc trưng của xã Bãi Sậy.
- Vùng Bãi Sậy xưa kia có nhiều lau sậy mọc. (Vùng Bãi Sậy xưa kia có nhiều lau sậy mọc.)
Biến thể và từ gần giống
- Bãi (danh từ): khoảng đất rộng, bằng phẳng.
- Sậy (danh từ): một loại cây thân cỏ, thường mọc ở vùng đầm lầy, ven sông.
Từ đồng nghĩa
- Địa danh: tên gọi của một nơi, một vùng đất cụ thể.
- (xã) h. ân Thi, t. Hưng Yên