Bãi Sậy

Học thuật
Thân thiện
Bãi Sậy

Một con đường nhỏ chạy qua Bãi Sậy vào một buổi chiều yên tĩnh.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Địa danh):
    • Tên một thuộc huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên: "Bãi Sậy" tên gọi của một đơn vị hành chính cấp tại Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Bãi Sậy nổi tiếng với nghề trồng sen. ( Bãi Sậy nổi tiếng với nghề trồng sen.)
    • Di tích lịch sử tại Bãi Sậy thu hút nhiều khách tham quan. (Di tích lịch sử tại Bãi Sậy thu hút nhiều khách tham quan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vùng Bãi Sậy": cụm từ dùng để chỉ khu vực địa hoặc vùng đất mang đặc trưng của Bãi Sậy.
    • Vùng Bãi Sậy xưa kia nhiều lau sậy mọc. (Vùng Bãi Sậy xưa kia nhiều lau sậy mọc.)
Biến thể từ gần giống
  • Bãi (danh từ): khoảng đất rộng, bằng phẳng.
  • Sậy (danh từ): một loại cây thân cỏ, thường mọcvùng đầm lầy, ven sông.
Từ đồng nghĩa
  • Địa danh: tên gọi của một nơi, một vùng đất cụ thể.
Bãi Sậy

Một con đường nhỏ chạy qua Bãi Sậy vào một buổi chiều yên tĩnh.

  1. () h. ân Thi, t. Hưng Yên